E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “numb”

120 câu thật có từ numb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ numb

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If a Sub-Surfed mesh becomes (numb) black on some places, that's because of the normals.

    Từ trong câu: numb, sub, surf, mesh, become, black, place, because

    «Blender 3D: Noob to Pro/Cool Things», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72635 (bản sửa đổi 4245367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was something numbing in the very note of prolonged interrogation.

    Từ trong câu: numb, interrogation, something, note, prolong

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ numb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numb trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ numb hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ numb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numb: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.