Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “numb”

123 câu thật có từ numb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ numb

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • On those patches, hair will fall out, and they will feel numb to the patient.

    Từ trong câu: numb, patch, hair, fall, out, feel, patient

    «Leprosy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31143 (bản sửa đổi 10161107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It definitely won’t taste good, but it will numb the tooth completely.

    Từ trong câu: numb, definitely, taste, good, tooth, completely

    «Ethnomedicine/Home Remedies/W - Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256183 (bản sửa đổi 3254597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dropping: one side of the face will droop or may be numb.

    Từ trong câu: numb, droop, drop, side, face

    «Stroke Team in Action», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260707 (bản sửa đổi 2130624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Repeated application of the same techniques more than twice will numb the viewers and can be used to produce comic distance.

    Từ trong câu: numb, repeat, application, technique, twice, viewer, use, produce

    «Patterns Of Screen Writing/Planning/Viewer's Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254132 (bản sửa đổi 4313316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its feat consists in clutching or striking such part of an enemy's body as will make him numb and incapable of resistance.

    Từ trong câu: numb, feat, consist, clutch, strike, part, body, make

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But these children shut up in the close rooms at eight or ten years of age, for such long hours! it will numb every faculty they possess."

    Từ trong câu: numb, child, shut, up, close, room, eight, ten

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ numb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numb trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ numb hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ numb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numb: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.