Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “numb”

123 câu thật có từ numb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ numb

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Parents developed the fear that their children would become numb to violence and may resort to violence in everyday situations.

    Từ trong câu: numb, parent, develop, fear, child, become, violence, resort

    «Issues in Digital Technology in Education/The Net Generation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153986 (bản sửa đổi 4585596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Everything round about him was hidden behind the dead face, which Yevsey, numb with terror and pity, was unable to remove from his vision.

    Từ trong câu: numb, everything, round, hidden, behind, dead, face, terror

    Maksim Gorky, The Spy: The Story of a Superfluous Man. Nguồn: Project Gutenberg #51094. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The routine, cut-and-dry nature of the duty being performed exercised in either case its property of numbing natural feeling, or at least the appearance of it.

    Từ trong câu: numb, routine, cut, dry, nature, duty, perform, exercise

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I felt strangely numbed and dull, curiously able to look back on that incident as if it had occurred to some one else.

    Từ trong câu: curiously, strangely, numb, feel, dull, able, look, back

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ numb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numb trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ numb hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ numb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numb: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.