Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “numb”

123 câu thật có từ numb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ numb

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When an individual experiences dysregulation they may feel increasingly lethargic, numb or uncomfortable.

    Từ trong câu: numb, lethargic, individual, experience, feel, increasingly, uncomfortable

    «Motivation and emotion/Book/2022/Window of tolerance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285916 (bản sửa đổi 2532060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dropping: one side of the face will droop or may be numb.

    Từ trong câu: numb, droop, drop, side, face

    «Stroke Team in Action», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260707 (bản sửa đổi 2130624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In strict logic no doubt the same numbing effect might be alleged about the Christian doctrine of predestination.

    Từ trong câu: numb, strict, logic, doubt, effect, allege, christian

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parents developed the fear that their children would become numb to violence and may resort to violence in everyday situations.

    Từ trong câu: numb, parent, develop, fear, child, become, violence, resort

    «Issues in Digital Technology in Education/The Net Generation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153986 (bản sửa đổi 4585596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Weakness: one arm may be weak or numb.

    Từ trong câu: numb, weakness, arm, weak

    «Stroke Team in Action», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260707 (bản sửa đổi 2130624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Awe is not achieved if the enemy is permitted to gain experience in being attacked; at best you may make them numb.

    Từ trong câu: numb, awe, achieve, enemy, permit, gain, experience, attack

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ numb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numb trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ numb hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ numb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numb: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.