Câu tiếng Anh có từ “no”
208 câu thật có từ no hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: no nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định). no là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ no
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It is this fear which increases with old age, and finds no remedy.
Từ trong câu: remedy, no, fear, increase, old, age, find
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #71326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Science says, “Here are certain phenomena which we can explain in no other way”; and gives its splendid guess.
Từ trong câu: phenomenon, explain, certain, guess, no, science, way, give
Anonymous, Whither?. Nguồn: Project Gutenberg #75631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” replied a voice, which Oliver thought he had heard before.
Từ trong câu: which, before, think, thought, voice, no, reply, hear
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She indulged in no movement of withdrawal, which I half-expected; she only said coldly, “I belong to a time when that was not the custom.”
Từ trong câu: belong, time, which, withdrawal, movement, no, custom, half
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Were there no poor homes to which its light would have conducted me!"
Từ trong câu: which, light, home, poor, conduct, would, no, its
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no hardihood which does not shudder and which does not feel the vicinity of anguish.
Từ trong câu: anguish, not, feel, does, vicinity, do, no, there
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ambition which he felt astir at times in the darkness of his soul sought no outlet.
Từ trong câu: time, outlet, which, seek, feel, times, darkness, no
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here again was a great experiment, which had no mean success.
Từ trong câu: again, which, was, experiment, great, here, mean, have
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng no
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ no
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ no trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ no hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ no xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ no gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ no?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ no: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (38 câu), There is và there are (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.