Câu tiếng Anh có từ “no”
192 câu thật có từ no hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: no nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định). no là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ no
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It’ll be no use their putting their heads down and saying ‘Come up again, dear!’
Từ trong câu: use, dear, no, put, their, head, down, say
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll do nothing of the sort--no more will you!” said I. “I utterly refuse to take part in making a fool of the princess.”
Từ trong câu: refuse, utterly, fool, more, no, nothing, part, make
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No, no, dear Uncle, we will not punish the poor boy any further.
Từ trong câu: will, punish, uncle, poor, any, dear, no, further
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” thought I, “you need not; for you will come off worse than you did before.”
Từ trong câu: bad, will, did, think, before, thought, come, do
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, I thought, there will be no saving him: he’s doomed, and flies to his fate!
Từ trong câu: will, fly, saving, think, save, be, thought, him
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No matter whether the conventions indorse him or not, no man will rejoice more than he over Republican success--North and South.
Từ trong câu: will, whether, man, over, more, north, south, him
Anonymous, Emancipation and Emigration A Plan to Transfer the Freedmen of the South to the Government Lands of the West by The Principia Club. Nguồn: Project Gutenberg #40946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng no
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ no
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ no trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ no hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ no xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ no gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ no?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ no: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (37 câu), There is và there are (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.