E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “no”

192 câu thật có từ no hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: no nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định). no là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ no

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • No; I wouldn't be in that at all--I know.

    Từ trong câu: no, at, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He quickened his pace, telling himself cheerfully not to begin imagining things, or there would be simply no end to it.

    Từ trong câu: cheerfully, or, not, no, tell, there, thing, his

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He, fortunately, would usually see no more than the object and the hand that held it.

    Từ trong câu: object, see, more, usually, no, hand, than, fortunately

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Were there no poor homes to which its light would have conducted me!"

    Từ trong câu: which, light, home, poor, conduct, would, no, its

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought there ought to be some little form, it would make me really feel easier, for I foresaw that there would be no other.

    Từ trong câu: little, feel, form, easy, thought, would, no, really

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why, certainly he did, dear Margaret; no man would wish to marry a woman with such a father."

    Từ trong câu: did, man, woman, marry, father, would, do, dear

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could have pretended to be lame, but that no horse, least of all an angel-horse would do.

    Từ trong câu: but, horse, pretend, to, would, do, lame, all

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe there have been no more such threats, and should there be hereafter, I doubt not that death would be the consequence.

    Từ trong câu: death, believe, not, more, consequence, should, doubt, would

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng no

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
no longer118.660 lần
no doubt108.364 lần
no means41.291 lần
made no45.488 lần
no use29.300 lần
oh no29.437 lần
no matter26.943 lần
no time35.883 lần
no sooner22.060 lần
no less21.952 lần
no man28.317 lần
there's no18.480 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ no

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ no trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ no hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ no xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ no gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ no?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ no: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (37 câu), There is và there are (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.