Câu tiếng Anh có từ “motionless”
146 câu thật có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motionless nghĩa là bất động. motionless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motionless
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They lie motionless and resigned; they die that gentle death which comes to unconscious lives.
Từ trong câu: motionless, unconscious, lie, resign, die, gentle, death, come
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These form a motionless line around which the rest of the sphere spins.
Từ trong câu: motionless, form, line, around, rest, sphere, spin
«Blender 3D: Noob to Pro/3D Geometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189526 (bản sửa đổi 4335066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had fallen into the motionless quiet which seemed habitual to her.
Từ trong câu: motionless, habitual, fall, quiet, seem
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She remained motionless as a statue whose lips only were living.
Từ trong câu: motionless, remain, statue, lip, live
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After that he sat a long time motionless, looking at the crucifix which stood in front of him.
Từ trong câu: motionless, sit, long, time, look, stand, front
D. K. Broster, Chantemerle. Nguồn: Project Gutenberg #70103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And now an hour goes by, during which these grave chiefs sit as silent and motionless as if keeping watch around a sepulchre.
Từ trong câu: motionless, watch, silent, grave, now, hour, go, chief
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I started from my seat, and perceive him pale and motionless, the letter open in his hand, upon which his eyes were riveted.
Từ trong câu: motionless, start, seat, perceive, pale, letter, open, hand
Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was motionless, excepting a sort of convulsive movement, between sprawling and clutching of the fingers of the right hand, which was extended on his knee.
Từ trong câu: sprawl, motionless, except, sort, movement, clutch, finger, right
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 374, June 6, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even Norah sat motionless, forgetting to push him away, forgetting everything but the appalling nature of the news which she had just heard.
Ngay cả Norah cũng ngồi bất động, quên đẩy anh ra, quên hết mọi thứ ngoại trừ bản chất kinh hoàng của tin tức cô vừa nghe được.
Từ trong câu: appalling, even, sit, motionless, forget, push, away, everything
George de Horne, Mrs. Vaizey, Sisters Three. Nguồn: Project Gutenberg #21103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motionless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motionless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motionless trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motionless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motionless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motionless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motionless: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.