Câu tiếng Anh có từ “motionless”
187 câu thật có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motionless nghĩa là bất động. motionless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motionless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The moment they were separated they became motionless and mute again and have remained so ever since.
Từ trong câu: motionless, moment, separate, become, again, remain, ever, since
«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Symptoms/Paradoxical kinesia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143582 (bản sửa đổi 2113070). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If he had drooped under his hopeless disease into motionless stupor, you could not have wondered, much less could you have blamed.
Từ trong câu: hopeless, motionless, disease, wonder, much, less, blame
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motionless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motionless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motionless trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motionless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motionless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motionless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motionless: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.