Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “motionless”

146 câu thật có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motionless nghĩa là bất động. motionless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For some reason the gray dust covering the motionless black dresses of the women seemed to make the picture very much more terrible.

    Từ trong câu: motionless, reason, gray, dust, cover, black, dress, woman

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng motionless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • remained motionless2.038 lần
  • stood motionless2.613 lần
  • sat motionless1.330 lần
  • perfectly motionless538 lần
  • lay motionless1.253 lần
  • standing motionless670 lần
  • motionless gazing220 lần
  • lying motionless373 lần
  • motionless figure438 lần
  • motionless staring120 lần
  • hung motionless213 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motionless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motionless trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motionless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motionless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motionless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motionless: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.