Câu tiếng Anh có từ “motionless”
202 câu thật có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motionless nghĩa là bất động. motionless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motionless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The air was dark above Gravesend, and farther back still seemed condensed into a mournful gloom, brooding motionless over the biggest, and the greatest, town on earth.
Từ trong câu: motionless, mournful, air, dark, above, far, back, still
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finding him motionless, her manner betokened the greatest concern; she touched him with her forepaws, smelt round him, and licked his bleeding wounds.
Từ trong câu: concern, motionless, touch, bleed, manner, find, great, round
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Nothing was to be seen save flat meadows, cows feeding unconcernedly for the most part, and silvery pollard willows motionless in the warm sunlight.
Từ trong câu: cow, flat, nothing, see, save, feed, part, motionless
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motionless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motionless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motionless trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motionless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motionless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motionless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motionless: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.