Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “melancholy”

359 câu thật có từ melancholy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melancholy nghĩa là u sầu. melancholy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or causing or expressing sadness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ melancholy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ melancholy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melancholy trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ melancholy hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ melancholy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melancholy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 183 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.