Câu tiếng Anh có từ “marker”
100 câu thật có từ marker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marker nghĩa là điểm đánh dấu. marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marker
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are special markers available - ladders - which contain a mixture of molecules of known sizes.
Từ trong câu: marker, special, available, ladder, contain, mixture, molecule, know
«A-level Applied Science/The Role of the Pathology Service/Biochemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94102 (bản sửa đổi 3248712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a hollow in the earth by a square marker block at the eastern perimeter of the clearing.
Từ trong câu: marker, hollow, earth, square, block, eastern, clear
Keith Laumer, A Trace of Memory. Nguồn: Project Gutenberg #51712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no separate start of frame marker.
Từ trong câu: marker, separate, start, frame
«Serial Programming/IP Over Serial Connections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54953 (bản sửa đổi 4475022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there are countless other markers of virginity loss in women: from the constitution of her urine to the feel of her breast.
Từ trong câu: marker, urine, however, countless, loss, woman, constitution, feel
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in virginity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422140 (bản sửa đổi 4628309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, there were scattering letters of encouragement and comment, making the total result a marker in the era of solicitation by mail.
Từ trong câu: marker, addition, scatter, letter, encouragement, comment, make, total
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a yellow, light cardboard division marker, which in the left hand bottom says, "Crime Reports."
Từ trong câu: cardboard, marker, yellow, light, division, leave, hand, bottom
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not so far from Gordonsville there is a simple marker near the site of "Belle Grove," a little church made famous by a blind preacher.
Từ trong câu: preacher, marker, far, simple, near, site, little, church
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard marker | 109 lần |
| selectable marker | 19 lần |
| fluorescent marker | 22 lần |
| inflammatory marker | 27 lần |
| vowel marker | 22 lần |
| somatic marker | 13 lần |
| genetic marker | 28 lần |
| null marker | 18 lần |
| biological marker | 21 lần |
| tense marker | 18 lần |
| kilometre marker | 7 lần |
| molecular marker | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marker trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ marker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marker: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.