Câu tiếng Anh có từ “marker”
100 câu thật có từ marker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marker nghĩa là điểm đánh dấu. marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marker
This marker can be used to embed a question within a sentence.
Từ trong câu: embed, marker, use, question, sentence
«Láadan/Láadan Grammar Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367204 (bản sửa đổi 4621513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng marker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- billiard marker109 lần
- selectable marker19 lần
- fluorescent marker22 lần
- inflammatory marker27 lần
- vowel marker22 lần
- somatic marker13 lần
- genetic marker28 lần
- null marker18 lần
- biological marker21 lần
- tense marker18 lần
- kilometre marker7 lần
- molecular marker15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marker trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ marker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marker: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.