E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marker”

100 câu thật có từ marker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marker nghĩa là điểm đánh dấu. marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Any change in temperature after that will push one of the markers along with it.

    Từ trong câu: marker, change, temperature, push

    «Six's thermometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996669 (bản sửa đổi 10963011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, your marker will appreciate an essay which is both relevant and coherent.

    Từ trong câu: marker, coherent, hand, appreciate, essay, relevant

    «Writing Better University Essays/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154653 (bản sửa đổi 3389612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you reach the red marker, some bikes will start chasing you.

    Từ trong câu: marker, reach, red, bike, start, chase

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Lure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428182 (bản sửa đổi 3863492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will see the marker which tells him that this house was built by the Miller family.

    Từ trong câu: marker, see, tell, house, build, family

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other words, for every noun phrase that has a case marker, there will be a little marker in our verb as well.

    Từ trong câu: marker, word, every, noun, phrase, case, little, verb

    «Sumerian/Grammar/Lesson Six - A Sumerian Sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164603 (bản sửa đổi 4234053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will prove to the marker that your project has a real client.

    Từ trong câu: client, marker, prove, project, real

    «A-level Computing/AQA/The Computing Practical Project/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367656 (bản sửa đổi 4484885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng marker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard marker109 lần
selectable marker19 lần
fluorescent marker22 lần
inflammatory marker27 lần
vowel marker22 lần
somatic marker13 lần
genetic marker28 lần
null marker18 lần
biological marker21 lần
tense marker18 lần
kilometre marker7 lần
molecular marker15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marker trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ marker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marker: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.