Câu tiếng Anh có từ “marker”
100 câu thật có từ marker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marker nghĩa là điểm đánh dấu. marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Others simply like traditional, natural markers of time, like sunsets, noon and sunrise.
Từ trong câu: marker, other, simply, like, traditional, natural, time, sunset
«Standard time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55732 (bản sửa đổi 9718321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Initial values are assigned using block markers with the values separated from each other using a comma.
Từ trong câu: marker, initial, value, assign, use, block, separate, comma
«Programming Fundamentals/Sequence Operator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396705 (bản sửa đổi 3679026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Marker says he never suffered an "upset" himself, but saw a great many "upsets" on the road.
Từ trong câu: marker, upset, never, suffer, himself, saw, great, many
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other vowels are indicated using one of four additional vowel markers that appear either above or below the main letter.
Từ trong câu: marker, vowel, indicate, use, four, additional, appear, either
«A Textbook of Classical Tibetan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185772 (bản sửa đổi 4527922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng marker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard marker | 109 lần |
| selectable marker | 19 lần |
| fluorescent marker | 22 lần |
| inflammatory marker | 27 lần |
| vowel marker | 22 lần |
| somatic marker | 13 lần |
| genetic marker | 28 lần |
| null marker | 18 lần |
| biological marker | 21 lần |
| tense marker | 18 lần |
| kilometre marker | 7 lần |
| molecular marker | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marker trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ marker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marker: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.