Câu tiếng Anh có từ “marker”
100 câu thật có từ marker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marker nghĩa là điểm đánh dấu. marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Your marker should be back at exactly the same position.
Từ trong câu: marker, back, exactly, position
«Khepera III Toolbox/Examples/odometry calibration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153563 (bản sửa đổi 4666296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The marker for each value in the list should be rendered in that style.
Từ trong câu: render, marker, value, list, style
«Cascading Style Sheets/Lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92555 (bản sửa đổi 3676643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The scales should include minor unit markers or even grid lines.
Từ trong câu: grid, marker, scale, include, minor, unit, even, line
«A-level Physics (Advancing Physics)/Data Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226674 (bản sửa đổi 4045929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, you can override this preference and indicate where the desktop should appear by placing the star-shaped marker.
Tuy nhiên, bạn có thể ghi đè tùy chọn này và cho biết nơi màn hình nền sẽ xuất hiện bằng cách đặt điểm đánh dấu hình ngôi sao.
Từ trong câu: preference, star, marker, shape, desktop, indicate, however, appear
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should you decide upon the scenic hiking trail, follow the trail markers to your left.
Từ trong câu: hiking, decide, scenic, hike, trail, follow, marker, leave
Stephen Antil, Burton Island State Park: Guide to the Interpretive Nature Trail and Hiking Trail. Nguồn: Project Gutenberg #60709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard marker | 109 lần |
| selectable marker | 19 lần |
| fluorescent marker | 22 lần |
| inflammatory marker | 27 lần |
| vowel marker | 22 lần |
| somatic marker | 13 lần |
| genetic marker | 28 lần |
| null marker | 18 lần |
| biological marker | 21 lần |
| tense marker | 18 lần |
| kilometre marker | 7 lần |
| molecular marker | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marker trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ marker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marker: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.