E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marker”

100 câu thật có từ marker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marker nghĩa là điểm đánh dấu. marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Personal identity in Jamaica is also shaped by traditional markers such as birth certificates, passports, and voter identification.

    Từ trong câu: marker, traditional, identity, voter, identification, personal, shape, birth

    «Jamaican Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324930 (bản sửa đổi 2780257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is often achieved by sugar molecules almost exclusively found on the outer surface that acts as distinguishing markers for the cell.

    Từ trong câu: marker, often, achieve, sugar, molecule, almost, exclusively, find

    «Structural Biochemistry/Lipids/Fluid Mosaic Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176252 (bản sửa đổi 4448803). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, under one of the hour or duplicate numbers, mark a cross like X. No one but the marker knows the numbers.

    Bây giờ, dưới một trong các số giờ hoặc số trùng lặp, hãy đánh dấu chữ thập như X. Không ai ngoài người đánh dấu biết các số đó.

    Từ trong câu: marker, now, hour, duplicate, number, mark, cross, like

    A. R. Calhoun, Healthful Sports for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #6129. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Displaying a taste for the science of military while a mere boy, he was elected by the members of this Company one of their markers.

    Từ trong câu: marker, display, taste, science, military, mere, boy, elect

    Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a yellow, light cardboard division marker, which in the left hand bottom says, "Crime Reports."

    Từ trong câu: cardboard, marker, yellow, light, division, leave, hand, bottom

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Markers menu has options for creating bookmarks.

    Từ trong câu: bookmark, marker, menu, option, create

    «ILife/iMovie HD/The iMovie HD Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104938 (bản sửa đổi 1932715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The կ prefix is still tacked on to the beginning of the root, and the final լ is replaced the corresponding end marker.

    Từ trong câu: tack, prefix, still, begin, root, final, replace, correspond

    «Armenian/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110388 (bản sửa đổi 4409215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng marker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marker trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ marker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marker: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.