Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lemon”

184 câu thật có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lemon nghĩa là chanh. lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lemon

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Tea and coffee, doubtless, we cannot grow, nor do lemons and bananas ripen in our sun.

    Từ trong câu: lemon, banana, tea, coffee, can, grow, sun

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Usually, you can add milk, sugar, or lemon to your black tea.

    Từ trong câu: sugar, lemon, usually, add, milk, black, tea

    «Tea in the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920652 (bản sửa đổi 10791874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A simple drink can be made with Cachaça, honey and lemon, serve in the same small glass, no ice, room temperature.

    Một thức uống đơn giản có thể được pha với Cachaça, mật ong và chanh, phục vụ trong cùng một ly nhỏ, không đá, nhiệt độ phòng.

    Từ trong câu: serve, lemon, honey, temperature, simple, drink, make, small

    «Bartending/Alcohol/Spirits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49350 (bản sửa đổi 3551024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can also connect the lemon battery to some digital clocks and calculators.

    Từ trong câu: calculator, connect, lemon, battery, digital, clock

    «School Science/Lemon Battery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281190 (bản sửa đổi 3550790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • LEMON: The anti-inflammatory, antiviral, and antibacterial properties in lemons can give you much relief.

    Từ trong câu: inflammatory, antibacterial, lemon, anti, property, give, much, relief

    «Food poisoning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228738 (bản sửa đổi 2482726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lemon (how could there be punch without a lemon?) has been the editor from the outset.

    Từ trong câu: outset, punch, lemon, editor

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One can see lemons being gathered, flowers blooming, and new groves being planted in the valley, and then look up to snow-capped peaks beyond.

    Từ trong câu: bloom, peak, blooming, lemon, snow, cap, see, gather

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can find them in many fruits, such as apples, oranges, pears, grapefruit, tangerines, strawberries, lemons.

    Từ trong câu: pear, find, many, fruit, apple, orange, grapefruit, strawberry

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Seeds/Seed collection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117079 (bản sửa đổi 3214242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pink lemonade can be made by adding some grenadine or another red juice, or using pink lemons.

    Từ trong câu: lemonade, pink, make, add, another, red, juice, use

    «Lemonade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7315 (bản sửa đổi 9971999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lemon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lemon juice298 lần
lemon peel161 lần
oranges lemon103 lần
lemon squash44 lần
lemon verbena31 lần
lemon limes32 lần
slice of lemon55 lần
slices of lemon34 lần
lemon squeezer21 lần
lemon pie58 lần
squeeze of lemon36 lần
lemon coloured113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemon trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lemon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemon: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.