Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lemon”

184 câu thật có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lemon nghĩa là chanh. lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lemon

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The crowd about the pit had increased, and stood out black against the lemon yellow of the sky—a couple of hundred people, perhaps.

    Từ trong câu: yellow, lemon, crowd, pit, increase, stand, out, black

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lucky I had finished the lemonade; there isn't any more in the pitcher and we used the last lemons in the house."

    Từ trong câu: lemonade, lucky, finish, use, last, lemon, house

    Hildegard G. Frey, The Camp Fire Girls on Ellen's Isle; Or, The Trail of the Seven Cedars. Nguồn: Project Gutenberg #30825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My sister, who had begun to be alarmingly meditative, had to employ herself actively in getting the gin, the hot water, the sugar, and the lemon-peel, and mixing them.

    Từ trong câu: actively, sister, begin, employ, herself, get, hot, water

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lemon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lemon juice298 lần
lemon peel161 lần
oranges lemon103 lần
lemon squash44 lần
lemon verbena31 lần
lemon limes32 lần
slice of lemon55 lần
slices of lemon34 lần
lemon squeezer21 lần
lemon pie58 lần
squeeze of lemon36 lần
lemon coloured113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemon trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lemon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemon: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.