Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lemon”

179 câu thật có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lemon nghĩa là chanh. lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lemon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A home remedy that people might use is the honey and lemon together.

    Từ trong câu: lemon, home, remedy, people, use, honey, together

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also you may want to try drinking hot tea with lemon or honey; this usually has the same effect.

    Từ trong câu: lemon, want, try, drink, hot, tea, honey, usually

    «Singing/Caring for your voice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42823 (bản sửa đổi 4384934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A squeeze of lemon may be added after the sauce is taken off the fire, shaking it well.

    Từ trong câu: sauce, squeeze, lemon, add, take, off, fire, shake

    Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You may count me out on that; no more squashed lemons for little Betty."

    Từ trong câu: squash, count, out, lemon, little

    Dorothy Whitehill, Polly's first year at boarding school. Nguồn: Project Gutenberg #39570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This sauce may also be flavored with vanilla or lemon extract.

    Từ trong câu: vanilla, sauce, flavor, lemon, extract

    Gesine Lemcke, Desserts and Salads. Nguồn: Project Gutenberg #29730. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The marinade may be acidic (made with ingredients like vinegar, lemon juice, or wine) or enzymatic (made with ingredients like pineapple, papaya or kiwifruit).

    Từ trong câu: acidic, papaya, make, ingredient, like, vinegar, lemon, juice

    «Marinade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421903 (bản sửa đổi 10638179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It sometimes has sour cream to make it easier to shape and may have fruit flavoring such as strawberry, blueberry, or lemon.

    Từ trong câu: sour, sometimes, cream, make, easy, shape, fruit, flavor

    «Cheesecake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16131 (bản sửa đổi 9937730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lemon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lemon juice298 lần
lemon peel161 lần
oranges lemon103 lần
lemon squash44 lần
lemon verbena31 lần
lemon limes32 lần
slice of lemon55 lần
slices of lemon34 lần
lemon squeezer21 lần
lemon pie58 lần
squeeze of lemon36 lần
lemon coloured113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemon trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lemon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemon: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.