E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lemon”

177 câu thật có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lemon nghĩa là chanh. lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lemon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • For example, many people will know whether lemons will grow in their locality.

    Từ trong câu: lemon, example, many, people, know, whether, grow

    «Horticulture/USDA Hardiness Zones», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119722 (bản sửa đổi 3555696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He preserves lemons, limes, and figs in such a manner that they will keep for years.

    Từ trong câu: lemon, preserve, manner, keep, year

    A. M. Brooks, Petals Plucked from Sunny Climes. Nguồn: Project Gutenberg #46418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, the word "orange" will be considered to be "less than" the word "lemon", because it has more vowels.

    Từ trong câu: lemon, example, word, orange, consider, less, because, vowel

    «Introducing Julia/Arrays and tuples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304306 (bản sửa đổi 4491890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The honey and the lemon mixed together will minimize the amount of coughs in the night and will relax the person.

    Từ trong câu: lemon, honey, mix, together, minimize, amount, cough, night

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pare the fruit, cut out the cores, squeeze lemon juice over them, which will prevent their discoloration.

    Từ trong câu: squeeze, core, lemon, juice, fruit, cut, out, prevent

    Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The taste of the pumpkin will be lost in that of the lemon and sugar, and the syrup is particularly pleasant.

    Từ trong câu: pumpkin, taste, lose, lemon, sugar, particularly, pleasant

    Eliza Leslie, Seventy-Five Receipts for Pastry, Cakes and Sweetmeats, by Miss Leslie. Nguồn: Project Gutenberg #6677. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Here," said the girl, beguilingly, "when you've done it I'll give you two long sucks of my lemon candy."

    Từ trong câu: beguilingly, girl, give, long, suck, lemon, candy

    Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lemon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lemon juice298 lần
lemon peel161 lần
oranges lemon103 lần
lemon squash44 lần
lemon verbena31 lần
lemon limes32 lần
slice of lemon55 lần
slices of lemon34 lần
lemon squeezer21 lần
lemon pie58 lần
squeeze of lemon36 lần
lemon coloured113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemon trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lemon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.