Câu tiếng Anh có từ “lemon”
184 câu thật có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lemon nghĩa là chanh. lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lemon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
People do not know for sure where lemons have come from.
Từ trong câu: lemon, people, know, sure, come
«Lemon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44590 (bản sửa đổi 10895808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lemon (how could there be punch without a lemon?) has been the editor from the outset.
Từ trong câu: outset, punch, lemon, editor
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Banting has almost done away with the ancient custom of eating, but thyroid tablets and lemon juice are, of course, permitted.
Từ trong câu: juice, tablet, lemon, permit, custom, almost, away, ancient
Frank Crowninshield, Manners for the metropolis. Nguồn: Project Gutenberg #75300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Here," said the girl, beguilingly, "when you've done it I'll give you two long sucks of my lemon candy."
Từ trong câu: beguilingly, girl, give, long, suck, lemon, candy
Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lemon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemon trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lemon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemon: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.