Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “leaf”
304 câu thật có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaf nghĩa là lá. leaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the main organ of photosynthesis and transpiration in higher plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaf
This is another reason why he liked to use gold leaf in paintings like The Kiss.
Từ trong câu: leaf, another, reason, like, use, gold, paint, kiss
«The Kiss (Klimt)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317725 (bản sửa đổi 8936417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gold coloring of the hotel is a result of gold leaf used on the windows.
Từ trong câu: leaf, result, gold, hotel, color, use, window
«Mandalay Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=695633 (bản sửa đổi 10671712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I took a leaf out of the way the thing is done in Germany at present.
Từ trong câu: leaf, take, out, way, thing, present
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Technology is no longer just a second role of the green leaf beside the red flower.
Từ trong câu: leaf, green, technology, long, second, role, beside, red
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Innovative Pedagogies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135019 (bản sửa đổi 1949358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are called colored leaf frogs and monkey frogs in English.
Từ trong câu: leaf, monkey, call, color, frog
«Phrynomedusa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874402 (bản sửa đổi 10892334). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The leaf can be thought of as a food factory.
Từ trong câu: leaf, factory, think, food
«Plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=628 (bản sửa đổi 10939710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never played a game with the Leafs.
Từ trong câu: leaf, never, play, game
«Colin Stuart (ice hockey)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253903 (bản sửa đổi 10870321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Leafs.
Từ trong câu: leaf, never, play, game
«Sean Durzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273829 (bản sửa đổi 11007616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are called leaf frogs in English.
Từ trong câu: leaf, call, frog
«Phyllomedusidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=880024 (bản sửa đổi 10892345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Leaf says Ana is his favorite person.
Từ trong câu: leaf, favorite, person
«Programming AI with Leaf/Q&A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101392 (bản sửa đổi 3267430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is a beautiful young leaf: it is spring-time with the tree again, and the birds are singing in its branches.
Từ trong câu: leaf, beautiful, young, spring, time, tree, again, bird
E. F. Benson, Colin II: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is hard to see because it looks like a leaf.
Từ trong câu: because, leaf, like, look, see, hard
«Edalorhina nasuta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271538 (bản sửa đổi 10891271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We also want leaf to play music for you.
Từ trong câu: music, want, leaf, play
«Programming AI with Leaf/Creating Your Own Leaf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101397 (bản sửa đổi 3267431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First make sure leaf is working and can see the camera.
Từ trong câu: sure, first, make, leaf, work, see, camera
«Programming AI with Leaf/Creating Your Own Leaf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101397 (bản sửa đổi 3267431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaf trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaf: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.