Câu tiếng Anh có từ “leaf”
304 câu thật có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaf nghĩa là lá. leaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the main organ of photosynthesis and transpiration in higher plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaf
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are no international laws against having a painted-belly leaf frog as a pet.
Từ trong câu: leaf, international, law, paint, belly, frog, pet
«Phyllomedusa sauvagii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868219 (bản sửa đổi 9317618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are times when your only plan of netting a butterfly is to sweep it from a flower or leaf on which it has settled.
Từ trong câu: leaf, time, plan, net, butterfly, sweep, flower, settle
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is an excess of electrons and the leaf is separated from the stem.
Từ trong câu: excess, electron, leaf, separate, stem
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Photoelectric effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230079 (bản sửa đổi 4662738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two ordinary trams with three double-leaf doors.
Từ trong câu: ordinary, tram, double, leaf, door
«Wonsan Tram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257939 (bản sửa đổi 10921324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition to the doctor's prescriptions there was heart leaf tea and a warm remedy of garlic tea prepared by her grandmother.
Từ trong câu: garlic, prescription, addition, heart, leaf, tea, warm, remedy
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaf trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaf: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.