Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “leaf”

304 câu thật có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leaf nghĩa là lá. leaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the main organ of photosynthesis and transpiration in higher plants. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Therefore, when you are at Harper's will you write your name on the fly-leaf, and then ask them to express the book to me?

    Từ trong câu: leaf, therefore, write, name, fly, ask, express, book

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you leafed through that encyclopaedia, you did it of your own free will.

    Từ trong câu: encyclopaedia, leaf, free

    «Becoming a Linguistic Mastermind/The method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122753 (bản sửa đổi 3225379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Is the leaf only turned over by the wind, and will the next blast whisk it back again? or are its fibres riven past recovery?"

    Từ trong câu: fibre, leaf, turn, wind, next, blast, back, again

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All Canada will long to see the Maple Leaf well to the front, and to give her Contingent a glorious welcome home again.

    Từ trong câu: maple, long, see, leaf, well, front, give, glorious

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dragging the bottom end point down will make the shape closer to a leaf.

    Từ trong câu: drag, bottom, end, point, down, make, shape, close

    «Blender 3D: Noob to Pro/2D Image (logo) to a 3D Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33238 (bản sửa đổi 4207768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng leaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • maple leaf668 lần
  • palm leaf543 lần
  • aspen leaf303 lần
  • cabbage leaf178 lần
  • fly leaf476 lần
  • withered leaf157 lần
  • leaf buds120 lần
  • leaf fan129 lần
  • blank leaf131 lần
  • fig leaf104 lần
  • green leaf414 lần
  • leaf stirred114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaf trong kho câu?
Kho câu có 304 câu có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaf: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.