Câu tiếng Anh có từ “leaf”
304 câu thật có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaf nghĩa là lá. leaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the main organ of photosynthesis and transpiration in higher plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaf
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It has taken a leaf, and a very valuable leaf, out of the book of the American Young Men's Christian Association.
Từ trong câu: leaf, valuable, take, out, book, young, christian, association
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are times when your only plan of netting a butterfly is to sweep it from a flower or leaf on which it has settled.
Từ trong câu: leaf, time, plan, net, butterfly, sweep, flower, settle
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fly-leaf lyrics have been continually growing ever since now to my seventy-sixth.
Từ trong câu: lyrics, fly, leaf, continually, grow, ever, since, now
Martin Farquhar Tupper, My Life as an Author. Nguồn: Project Gutenberg #17558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have kept it through all,--sear leaf and withered spray!
Từ trong câu: spray, wither, keep, leaf
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists have seen the female frog lay eggs in a folded leaf hanging over the water.
Từ trong câu: lay, scientist, see, female, frog, egg, fold, leaf
«Phyllomedusa coelestis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869710 (bản sửa đổi 9325041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The whole of the forms were produced in outline, and to show the sort of stitch, I have given a leaf full size.
Từ trong câu: stitch, whole, form, produce, outline, show, sort, give
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 995, January 21, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #54735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaf trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaf: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.