Câu tiếng Anh có từ “leaf”
523 câu thật có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaf nghĩa là lá. leaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the main organ of photosynthesis and transpiration in higher plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaf
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Every leaf is feasting, and every fiber is touched by the light.
Từ trong câu: leaf, fiber, every, touch, light
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 7, July, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are interpreted by Scott as downward continuations in the stem of the inner surface of leaf-bases.
Từ trong câu: stem, downward, interpret, leaf, inner, base, surface
A. C. Seward, Fossil plants, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #76146. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maples are distinguished by opposite leaf arrangement.
Từ trong câu: maple, distinguish, opposite, leaf, arrangement
«Horticulture/Acer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106741 (bản sửa đổi 4420874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the transfer of the nutrient matter from leaf to stem or root is accompanied by numerous chemical changes by which new compounds are formed.
Từ trong câu: nutrient, transfer, matter, leaf, stem, root, accompany, numerous
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One's main employment can best be illustrated by a leaf out of a mental diary.
Từ trong câu: diary, main, employment, best, illustrate, leaf, out, mental
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It kills especially the ephemera, whose existence was already measured by that of the flower, or the leaf with which it was bound up.
Từ trong câu: ephemera, kill, especially, existence, already, measure, flower, leaf
Jules Michelet, The Bird. Nguồn: Project Gutenberg #43341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is attached by the tail, and has a strand or two of silk around it, generally on the under side of a leaf.
Từ trong câu: strand, attach, tail, silk, around, generally, side, leaf
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaf trong kho câu?
- Kho câu có 523 câu có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaf: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.