Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “leaf”

304 câu thật có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leaf nghĩa là lá. leaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the main organ of photosynthesis and transpiration in higher plants. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Oh, how tantalizingly near the Leaf seemed—and yet how far away.

    Từ trong câu: tantalizingly, near, leaf, seem, far, away

    Marion St. John Webb, Knock Three Times!. Nguồn: Project Gutenberg #45802. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mustard leaf applied to the pit of the stomach is of value in diminishing the tendency to vomit.

    Từ trong câu: mustard, vomit, leaf, apply, pit, stomach, value, diminish

    Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The caterpillar makes a cocoon within a leaf.

    Từ trong câu: cocoon, make, leaf

    «Callosamia promethea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216938 (bản sửa đổi 6173016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People could now leaf through digital facsimiles, and access the original books only if necessary.

    Từ trong câu: facsimile, people, now, leaf, digital, access, original, book

    Marie Lebert, The eBook is 40 (1971-2011). Nguồn: Project Gutenberg #36985. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Malleable materials can be flattened into metal leaf.

    Từ trong câu: malleable, material, metal, leaf

    «Malleability», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10318 (bản sửa đổi 10991747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chrysalis is often formed inside a leaf shelter.

    Từ trong câu: chrysalis, often, form, inside, leaf, shelter

    «Poanes zabulon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212207 (bản sửa đổi 7786455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Maverick, too, had met that glance, and he trembled like a leaf.

    Từ trong câu: maverick, meet, glance, tremble, like, leaf

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eastern pine belt is composed of the long-leaf pine, interspersed with some loblolly.

    Từ trong câu: intersperse, eastern, pine, belt, compose, long, leaf

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Down in the quarries grows a rock plant with a dull red spire and a fleshy leaf that almost adheres to the stone.

    Từ trong câu: spire, down, quarry, grow, rock, plant, dull, red

    E. M. Forster, Pharos and Pharillon. Nguồn: Project Gutenberg #61116. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng leaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • maple leaf668 lần
  • palm leaf543 lần
  • aspen leaf303 lần
  • cabbage leaf178 lần
  • fly leaf476 lần
  • withered leaf157 lần
  • leaf buds120 lần
  • leaf fan129 lần
  • blank leaf131 lần
  • fig leaf104 lần
  • green leaf414 lần
  • leaf stirred114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaf trong kho câu?
Kho câu có 304 câu có từ leaf hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaf: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.