Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “launch”

410 câu thật có từ launch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: launch nghĩa là phóng. launch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ launch

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng launch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam launch529 lần
launch forth463 lần
fairly launch209 lần
launch pad75 lần
officially launch81 lần
launch vehicle87 lần
rocket launch62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ launch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ launch trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ launch hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ launch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ launch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ launch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ launch: Quá khứ đơn (64 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.