Câu tiếng Anh có từ “launch”
410 câu thật có từ launch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: launch nghĩa là phóng. launch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ launch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Ridley was bringing out the third volume of Pindar when Willoughby was launching his first ship.
Từ trong câu: launch, bring, out, third, volume, first, ship
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having launched our hero upon the current which was bearing him so rapidly along, she appeared but half-pleased at its swiftness.
Từ trong câu: launch, bearing, hero, current, bear, rapidly, appear, half
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had evidently thought nothing whatever about it, and was launching his doctrine on the inspiration of the moment.
Từ trong câu: whatever, launch, evidently, think, nothing, inspiration, moment
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A petition she launched was urging the government.
Từ trong câu: petition, launch, urge, government
«Ana Colovic Lesoska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926840 (bản sửa đổi 9536262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Down on the river four battleships were anchored in line, brilliantly lighted, and launches were coming and going, bringing the men ashore.
Từ trong câu: brilliantly, anchored, launch, down, river, four, line, light
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tracy told me her company was launching a new electronic book line, and it wanted stories that appealed to an early-adopter audience.
Từ trong câu: electronic, tell, company, launch, new, book, line, want
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The temperature was so low that icicles were hanging from some parts of the launch pad.
Từ trong câu: pad, temperature, low, hang, part, launch
«Space Shuttle Challenger disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289584 (bản sửa đổi 10803493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After its cancelation, tabloids reported that Austin and Ice-T were preparing to launch another reality series under Ryan Seacrest's production company.
Từ trong câu: tabloid, report, ice, not, prepare, launch, another, reality
«Coco Austin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=690924 (bản sửa đổi 10671924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A minute later Arnold was stretched, face downward, on the seat of the launch and Toby was using all the knowledge he possessed of resuscitation.
Từ trong câu: resuscitation, minute, late, stretch, face, downward, seat, launch
Ralph Henry Barbour, Keeping His Course. Nguồn: Project Gutenberg #62027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng launch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ launch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ launch trong kho câu?
- Kho câu có 410 câu có từ launch hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ launch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ launch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ launch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ launch: Quá khứ đơn (64 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.