Câu tiếng Anh có từ “launch”
384 câu thật có từ launch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: launch nghĩa là phóng. launch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ launch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There is a barrel that will launch you to a high platform.
Từ trong câu: launch, barrel, high, platform
«Donkey Kong Country 2: Diddy's Kong Quest/Levels/Gangplank Galley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430715 (bản sửa đổi 3870114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was no official launch or opening of this service.
Từ trong câu: launch, official, open, service
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/Qld AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404634 (bản sửa đổi 4332499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"There were no women on the deck when that boat was launched.
Từ trong câu: deck, launch, woman, boat
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wreck, and the lads, in their power launch, set out to the rescue.
Từ trong câu: wreck, power, launch, set, out, rescue
Lester Chadwick, Baseball Joe, Home Run King; or, The Greatest Pitcher and Batter on Record. Nguồn: Project Gutenberg #43940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If added space capabilities had been needed, there was almost no capability for the timely launch of a satellite.
Từ trong câu: satellite, timely, launch, add, space, capability, need, almost
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had inquiries made, and there is a launch of that description.”
Từ trong câu: description, make, inquiry, launch
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were a series of military expeditions launched in the pursuit of religious goals.
Từ trong câu: expedition, pursuit, series, military, launch, religious, goal
«History of the Crusades», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102564 (bản sửa đổi 2569536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In Brazil, there have been cases of teenagers being hired to launch cellphones over walls using a bow and arrow.
Từ trong câu: cellphone, case, teenager, hire, launch, wall, use, bow
«Lentis/Cell Phones in Prison», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259040 (bản sửa đổi 3099229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just beyond Barnes there was heavy swell caused by a tug or a launch that had just passed up the course.
Từ trong câu: tug, beyond, heavy, swell, cause, launch, pass, up
«The Rowers of Vanity Fair/Grenfell WH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144895 (bản sửa đổi 3221894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng launch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ launch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ launch trong kho câu?
- Kho câu có 384 câu có từ launch hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ launch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ launch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ launch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ launch: Quá khứ đơn (55 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.