Câu tiếng Anh có từ “later”
98 câu thật có từ later hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: later nghĩa là sau này. later là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ later
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Indeed, he did not even think of saying it till some time later.
Từ trong câu: later, indeed, even, think, say, till, time, late
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thought that she would be sulky with him later on; but she was not.
Từ trong câu: later, think, late
Maurice Hewlett, A lovers' tale. Nguồn: Project Gutenberg #78969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later on he is questioned why he does not come to church.
Từ trong câu: later, late, question, come, church
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A half hour later the Cossacks told me that Kerensky could not be found.
Từ trong câu: late, later, half, hour, tell, find
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The opportunity came a week later, on that never-to-be-forgotten Friday.
Từ trong câu: friday, later, opportunity, come, week, late, never, forget
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Have never walked forth with the younger members of my family; meaning (for I am very young) my elder brothers born in these later years?" pursued the Phantom.
Từ trong câu: member, later, forth, never, walk, young, family, mean
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had not found the canal till some days later.
Từ trong câu: late, canal, later, found, find, till, day
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It didn't last long, though: I heard of her a few months later living alone in Venice.
Từ trong câu: though, last, month, later, alone, few, long, hear
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His face had not the harsh and rigid lines of later years; but it had begun to wear the signs of care and avarice.
Từ trong câu: begin, sign, late, care, later, face, line, year
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later on she made her bed less successfully, for she had never learned the art of wrestling with a feather tick.
Từ trong câu: successfully, art, tick, late, learn, feather, later, less
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When, an hour later, a Martian appeared beyond the Clock Tower and waded down the river, nothing but wreckage floated above Limehouse.
Từ trong câu: clock, river, late, float, when, above, later, nothing
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ later
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ later trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ later hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ later xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ later gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ later?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ later: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.