Câu tiếng Anh có từ “later”
182 câu thật có từ later hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: later nghĩa là sau này. later là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ later
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Later on he is questioned why he does not come to church.
Từ trong câu: later, late, question, come, church
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later we will go up and see them, when Fraulein is out of the way, shall we?"
Từ trong câu: later, late, go, up, see, out, way
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am glad I was not a week later then.”
Từ trong câu: later, glad, week, late
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sooner or later, he must needs be mine.”
Từ trong câu: later, soon, late, need
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Everything comes to light, Nancy, sooner or later.
Từ trong câu: later, everything, come, light, soon, late
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A half hour later the Cossacks told me that Kerensky could not be found.
Từ trong câu: late, later, half, hour, tell, find
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother was an Over Mother--and her grandmother, too, I heard later.
Từ trong câu: late, later, grandmother, mother, hear
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would find that out later from some one else—Francesca, anybody.
Từ trong câu: late, later, find, out, else, anybody
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I feel better, later on, I’ll come back.
Từ trong câu: late, later, feel, better, come, back
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, Miss Jenkyns’s letters were of a later date in form and writing.
Từ trong câu: late, date, later, now, miss, letter, form, write
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might have been earlier, and it might have been later.
Từ trong câu: early, late, later
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few days later, Marco missed The Rat soon after their breakfast hour.
Từ trong câu: soon, late, breakfast, later, miss, day, rat, hour
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ later
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ later trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ later hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ later xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ later gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ later?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ later: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.