Câu tiếng Anh có từ “later”
67 câu thật có từ later hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: later nghĩa là sau này. later là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ later
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He said to-day, "Later on you may get an awful place to live in."
Từ trong câu: awful, late, may, later, live, day, get, place
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Three weeks later when we left Moush, the villages were still burning.
Từ trong câu: burn, late, week, later, village, still, burning, leave
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some account of Major Tallmadge's after life is given in later pages.
Từ trong câu: late, account, page, major, later, life, give
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Four years later, the more practical Model S was introduced, and Tesla sales began to climb.
Từ trong câu: begin, model, introduce, more, later, four, year, late
«Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
He passed out of sight, and a moment later there was no sound from his horse.
Từ trong câu: moment, horse, late, sight, later, sound, pass, out
W. C. Tuttle, The range-boomer. Nguồn: Project Gutenberg #79180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like all Scots children of his class he learnt his Bible thoroughly from end to end--a knowledge which served him well in later years.
Từ trong câu: knowledge, late, serve, thoroughly, later, class, like, child
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ later
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ later trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ later hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ later xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ later gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ later?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ later: Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.