Câu tiếng Anh có từ “later”
236 câu thật có từ later hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: later nghĩa là sau này. later là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ later
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were few idle moments between three-thirty and five, or later, and few dull ones.
Từ trong câu: dull, idle, later, there, moment, thirty, five, late
Ralph Henry Barbour, Kick formation. Nguồn: Project Gutenberg #79550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little later, that same day, there was the other widow--at least, she wore widow's garments.
Từ trong câu: garment, wear, later, same, least, widow, little, late
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A year or two later there was a report that they were living up on the Mountain.
Từ trong câu: late, report, later, living, year, live, up, mountain
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were contradictions like this in Tita Bordereau which, as I observed later, contributed to make her an odd and affecting person.
Từ trong câu: odd, late, later, observe, contradiction, contribute, affect, like
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In these poems there is plenty of that 'poetic diction' against which Wordsworth was to lead the revolt nine years later.
Từ trong câu: nine, plenty, late, later, poem, lead, year
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He passed out of sight, and a moment later there was no sound from his horse.
Từ trong câu: moment, horse, late, sight, later, sound, pass, out
W. C. Tuttle, The range-boomer. Nguồn: Project Gutenberg #79180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ later
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ later trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ later hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ later xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ later gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ later?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ later: Quá khứ đơn (62 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.