Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “later”

236 câu thật có từ later hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: later nghĩa là sau này. later là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ later

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He thought that she would be sulky with him later on; but she was not.

    Từ trong câu: later, think, late

    Maurice Hewlett, A lovers' tale. Nguồn: Project Gutenberg #78969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Carlton bowed himself away, leaving Miss Morris to her friends, and saying that she would probably have to see him later, whether she wished it or not.

    Từ trong câu: later, himself, away, leave, miss, friend, say, probably

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had been their school-room; so called till the Miss Bertrams would not allow it to be called so any longer, and inhabited as such to a later period.

    Từ trong câu: later, school, room, call, till, miss, allow, long

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would find that out later from some one else—Francesca, anybody.

    Từ trong câu: late, later, find, out, else, anybody

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I judged such an inquiry would be premature; I must leave it to a later chance.

    Từ trong câu: late, later, inquiry, judge, leave, chance

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a great pity it isn't later in the season, when there would be more things going on and more chances of meeting her.

    Từ trong câu: season, meeting, later, great, pity, late, thing, go

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fourteen years later he would have found it a town of two hundred houses and a thousand inhabitants.

    Từ trong câu: town, late, fourteen, thousand, hundred, later, year, find

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ later

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ later trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ later hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ later xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ later gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ later?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ later: Quá khứ đơn (62 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “later”: 236 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera