E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “later”

162 câu thật có từ later hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: later nghĩa là sau này. later là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ later

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • That night, when Sara went to her attic, she was later than usual.

    Từ trong câu: later, night, go, late, usual

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Seems to me as if there’d been a bit o’ prunin’ done here an’ there, later than ten year’ ago.”

    Từ trong câu: late, later, ten, done, seem, bit, year, ago

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coming down somewhat later than usual, I saw, by the sunbeams piercing the chinks of the shutters, Miss Catherine still seated near the fireplace.

    Từ trong câu: somewhat, later, come, down, late, usual, saw, miss

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was half past six and the hands were quietly moving forwards, it was even later than half past, more like quarter to seven.

    Từ trong câu: half, late, more, quietly, quarter, later, moving, hand

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ later

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ later trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ later hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ later xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ later gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ later?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ later: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (20 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.