Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invade”

212 câu thật có từ invade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invade nghĩa là xâm chiếm. invade là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: march aggressively into another's territory by military force for the purposes of conquest and occupation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invade

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng invade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invade iraq51 lần
invade poland58 lần
invade army360 lần
invade the sanctity39 lần
invade armies58 lần
germany invade84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invade trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ invade hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invade: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.