Câu tiếng Anh có từ “invade”
173 câu thật có từ invade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invade nghĩa là xâm chiếm. invade là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: march aggressively into another's territory by military force for the purposes of conquest and occupation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invade
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One invading group was the Vandals.
Từ trong câu: vandal, invade, group
«North Africa’s Mediterranean and Trans-Saharan Connections», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
At the same time, the Karakhanids invaded Bukhara from the north and besieged the city.
Từ trong câu: besiege, time, invade, north, city
«Iranian History/Mahmud Ghaznavi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190811 (bản sửa đổi 4102137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The present danger is the Philistines invading the land, and this danger is to be opposed, come of the danger from David what will.
Từ trong câu: philistine, present, danger, invade, land, oppose, come
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
King Henry, the ruler of the humans, tries to invade the Moors but Maleficent attacks him.
Từ trong câu: moor, king, ruler, human, try, invade, attack
«Maleficent (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426297 (bản sửa đổi 9395014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At his neighbors he cast a quick glance of indignant suspicion--the look of a Briton whose rights were invaded.
Từ trong câu: indignant, neighbor, cast, quick, glance, suspicion, look, right
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invade trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ invade hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invade: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.