Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “into”

262 câu thật có từ into hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: into nghĩa là vào trong, đi vào bên trong hoặc chuyển đổi sang trạng thái khác. into là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing movement or action with the result that someone or something becomes enclosed or surrounded by something else, or changes state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ into

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "All your other hopes have merged into the hope of being beyond the chance of its sordid reproach.

    Từ trong câu: reproach, merge, being, your, into, hope, its, other

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rivers have always flowed into the one ocean without making it full.

    Từ trong câu: always, full, without, river, ocean, into, flow, make

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May I inquire how far your Majesty has taken her into our plans?"

    Từ trong câu: far, has, plan, may, our, how, your, into

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its politicians for half a century have graduated into public affairs through the common school of the saloon.

    Từ trong câu: politician, half, graduate, century, through, affair, saloon, public

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes!” said Miss Pole, “he’s a great reader; but I am afraid he has got into very uncouth habits with living alone.”

    Từ trong câu: afraid, yes, reader, live, am, living, pole, great

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No system has ever been devised better calculated to introduce corruption into our state government than the present method of regulating railroads by special laws.

    Từ trong câu: corruption, regulate, our, government, calculate, railroad, law, method

    Massachusetts. General Court. Committee on Railways and Canals, Minority Report of the Committee on Railways in Relation to the Hoosac Tunnel and the Railroads Leading Thereto With a bill to incorporate the State Board of Trustees of the Hoosac Tunnel Railroad; also the speech delivered by Hon. E. P. Carpenter in the Senate of Massachusetts, June 3, 1873, in support of the same. Nguồn: Project Gutenberg #40514. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng into

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
came into34.996 lần
went into30.280 lần
fell into21.266 lần
burst into19.309 lần
back into25.744 lần
got into21.632 lần
out into37.083 lần
into the room22.061 lần
go into26.192 lần
down into26.944 lần
put into19.377 lần
come into23.937 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ into

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ into trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ into hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ into xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ into gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ into?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ into: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.