Câu tiếng Anh có từ “into”
188 câu thật có từ into hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: into nghĩa là vào trong, đi vào bên trong hoặc chuyển đổi sang trạng thái khác. into là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing movement or action with the result that someone or something becomes enclosed or surrounded by something else, or changes state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ into
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now I’m going to imagine things into this room so that they’ll always stay imagined.
Từ trong câu: always, imagine, room, stay, into, now, go, thing
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No quack or immoral advertisements will be admitted into its columns-- the Publisher reserving to himself the right to decide as to their character.
Từ trong câu: immoral, advertisement, reserve, column, himself, admit, decide, character
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thinks that a ship made by men will carry him into countries where God does not reign, but only the Captains of this earth.
Từ trong câu: man, where, think, carry, earth, captain, god, country
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ossipon paused abruptly, muttered to himself “I wonder what that woman will do now?” and fell into thought.
Từ trong câu: will, fall, pause, now, abruptly, woman, wonder, himself
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng into
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ into
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ into trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ into hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ into xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ into gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ into?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ into: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.