Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “into”

260 câu thật có từ into hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: into nghĩa là vào trong, đi vào bên trong hoặc chuyển đổi sang trạng thái khác. into là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing movement or action with the result that someone or something becomes enclosed or surrounded by something else, or changes state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ into

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As you practice you may find that conscious breathing can be integrated into more and more of the activities you already engage in.

    Từ trong câu: already, find, practice, more, conscious, into, breathe, integrate

    «Conscious breathing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326535 (bản sửa đổi 2782429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • May I inquire how far your Majesty has taken her into our plans?"

    Từ trong câu: far, has, plan, may, our, how, your, into

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • See that you have that shining into your souls, that you may walk at liberty.

    Từ trong câu: at, walk, see, may, liberty, your, have, into

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.

    Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.

    Từ trong câu: thus, once, population, member, more, choose, pick, into

    «Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng into

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
came into34.996 lần
went into30.280 lần
fell into21.266 lần
burst into19.309 lần
back into25.744 lần
got into21.632 lần
out into37.083 lần
into the room22.061 lần
go into26.192 lần
down into26.944 lần
put into19.377 lần
come into23.937 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ into

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ into trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ into hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ into xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ into gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ into?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ into: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.