Câu tiếng Anh có từ “into”
181 câu thật có từ into hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: into nghĩa là vào trong, đi vào bên trong hoặc chuyển đổi sang trạng thái khác. into là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing movement or action with the result that someone or something becomes enclosed or surrounded by something else, or changes state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ into
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“I suspect,” said Elinor, “that to avoid one kind of affectation, Edward here falls into another.
Từ trong câu: suspect, fall, another, avoid, into, affectation, kind
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly, however, he broke out into a sharp, querulous cry.
Từ trong câu: querulous, suddenly, break, cry, into, sharp, however, out
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng into
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ into
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ into trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ into hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ into xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ into gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ into?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ into: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.