Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insurance”

253 câu thật có từ insurance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insurance nghĩa là bảo hiểm. insurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: promise of reimbursement in the case of loss. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insurance

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng insurance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insurance companies513 lần
insurance premiums42 lần
insurance policies78 lần
unemployment insurance47 lần
insurance coverage47 lần
marine insurance62 lần
insurance offices95 lần
health insurance394 lần
insurance policy136 lần
insurance agent115 lần
insurance portability24 lần
insurance company655 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insurance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insurance trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ insurance hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insurance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insurance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insurance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insurance: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.