Câu tiếng Anh có từ “insurance”
253 câu thật có từ insurance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insurance nghĩa là bảo hiểm. insurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: promise of reimbursement in the case of loss. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insurance
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Examples of natural ids include email addresses, phone numbers, and social insurance numbers.
Từ trong câu: email, example, natural, id, include, address, phone, number
«Java Persistence/Identity and Sequencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132796 (bản sửa đổi 4660667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng insurance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insurance companies | 513 lần |
| insurance premiums | 42 lần |
| insurance policies | 78 lần |
| unemployment insurance | 47 lần |
| insurance coverage | 47 lần |
| marine insurance | 62 lần |
| insurance offices | 95 lần |
| health insurance | 394 lần |
| insurance policy | 136 lần |
| insurance agent | 115 lần |
| insurance portability | 24 lần |
| insurance company | 655 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insurance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insurance trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ insurance hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insurance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insurance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insurance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insurance: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.