Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “historic”

252 câu thật có từ historic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: historic nghĩa là mang tính lịch sử. historic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ historic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng historic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
historic landmark78 lần
register of historic139 lần
pre historic133 lần
historic associations80 lần
historic sites53 lần
historic muse33 lần
historic site71 lần
historic monuments27 lần
historic buildings76 lần
historic oddities17 lần
historic landmarks19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ historic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ historic trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ historic hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ historic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ historic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ historic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ historic: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.