Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hazardous”

134 câu thật có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hazardous nghĩa là nguy hiểm. hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hazardous

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • These can include hazardous materials spills, technical rescue incidents and emergency medical service incidents.

    Từ trong câu: hazardous, include, material, spill, technical, rescue, incident, emergency

    «Fire engine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228206 (bản sửa đổi 10977467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hazardous waste can be found in many industries, including mining, manufacturing, and agriculture.

    Từ trong câu: hazardous, waste, find, many, industry, include, mine, manufacture

    «Hazardous waste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=954807 (bản sửa đổi 10768137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Alcohol can produce hazardous side effects, reduce (lower) heart rate, and drop blood pressure to a dangerous level.

    Từ trong câu: hazardous, alcohol, produce, side, effect, reduce, low, heart

    «Intoxication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114287 (bản sửa đổi 10796024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No measure could be more hazardous at the present moment.

    Từ trong câu: hazardous, measure, present, moment

    Friedrich Schiller, History of the Revolt of the Netherlands: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6780. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, no reasonable person can regard his practice in any other light than as a rough and hazardous experiment.

    Từ trong câu: hazardous, now, reasonable, person, regard, practice, light, rough

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The journey to planets is hazardous enough so that humans will probably not be used, and machines can pick up samples.

    Từ trong câu: hazardous, journey, planet, enough, human, probably, use, machine

    «Space exploration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31894 (bản sửa đổi 10956811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The presents are not always hazardous however, as they can contain useful items if you "open" them by standing near them.

    Từ trong câu: hazardous, present, always, however, contain, useful, item, open

    «Kirby franchise strategy guide/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434977 (bản sửa đổi 3960543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Particulate Matter (PM) refers to small hazardous particles which can be concentrated to varying degrees in breathable air.

    Từ trong câu: pm, matter, refer, small, hazardous, particle, concentrate, vary

    «Energy, Society, and the Environment/Fine Air Particulates and Subsequent Effect on Mortality/Morbidity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272934 (bản sửa đổi 2457597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hazardous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hazardous undertaking84 lần
hazardous enterprise119 lần
hazardous experiment110 lần
hazardous wastes27 lần
hazardous chemicals27 lần
hazardous substances34 lần
potentially hazardous27 lần
hazardous enterprises22 lần
hazardous undertakings14 lần
hazardous materials76 lần
hazardous waste97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazardous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazardous trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hazardous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazardous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazardous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazardous: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.