Câu tiếng Anh có từ “hazardous”
134 câu thật có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hazardous nghĩa là nguy hiểm. hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hazardous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Each aspired to undertake the boldest expeditions, and to attempt the most hazardous excavations.
Từ trong câu: hazardous, aspire, undertake, expedition, attempt
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I here found forty brave men waiting for me, and determined for the most hazardous enterprise.
Từ trong câu: hazardous, find, forty, brave, man, wait, determine, enterprise
John [Editor] Bull, The New-York Weekly Magazine, or Miscellaneous Repository Forming an Interesting Collection of Original and Select Literary Productions in Prose and Verse. Nguồn: Project Gutenberg #37240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His present adventure was by far the most hazardous of his career.
Từ trong câu: hazardous, present, adventure, far, career
Herman Landon, The Gray Phantom's Return. Nguồn: Project Gutenberg #37490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The floating foil was the most difficult to build and test, and also the most hazardous.
Từ trong câu: hazardous, float, difficult, build, test
«Static electricity/Howard Community College/Spring2012/p550CM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126276 (bản sửa đổi 2722336). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Only the most appropriate tests will be performed on hazardous samples.
Từ trong câu: hazardous, appropriate, test, perform, sample
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Case studies/Morriston Hospital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137906 (bản sửa đổi 3252849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Intent only on my own hazardous situation, I endeavored to make my way through my savage enemies in the best manner possible.
Từ trong câu: hazardous, intent, situation, make, way, enemy, best, manner
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hazardous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hazardous undertaking | 84 lần |
| hazardous enterprise | 119 lần |
| hazardous experiment | 110 lần |
| hazardous wastes | 27 lần |
| hazardous chemicals | 27 lần |
| hazardous substances | 34 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| hazardous enterprises | 22 lần |
| hazardous undertakings | 14 lần |
| hazardous materials | 76 lần |
| hazardous waste | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazardous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazardous trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hazardous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazardous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazardous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazardous: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.