Câu tiếng Anh có từ “hazardous”
134 câu thật có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hazardous nghĩa là nguy hiểm. hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hazardous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Nations, like individuals, must lead bravely hazardous lives, without too much thought of dangers.
Từ trong câu: hazardous, nation, like, individual, lead, bravely, life, much
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alcohol can produce hazardous side effects, reduce (lower) heart rate, and drop blood pressure to a dangerous level.
Từ trong câu: hazardous, alcohol, produce, side, effect, reduce, low, heart
«Intoxication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114287 (bản sửa đổi 10796024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It includes items like furniture, electronics, hazardous chemicals, and food, which need some level of protection during delivery.
Từ trong câu: hazardous, include, item, like, furniture, electronic, chemical, food
«Seed Factories/Notes2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289417 (bản sửa đổi 3848905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The presents are not always hazardous however, as they can contain useful items if you "open" them by standing near them.
Từ trong câu: hazardous, present, always, however, contain, useful, item, open
«Kirby franchise strategy guide/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434977 (bản sửa đổi 3960543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hazardous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hazardous undertaking | 84 lần |
| hazardous enterprise | 119 lần |
| hazardous experiment | 110 lần |
| hazardous wastes | 27 lần |
| hazardous chemicals | 27 lần |
| hazardous substances | 34 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| hazardous enterprises | 22 lần |
| hazardous undertakings | 14 lần |
| hazardous materials | 76 lần |
| hazardous waste | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazardous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazardous trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hazardous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazardous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazardous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazardous: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.