Câu tiếng Anh có từ “hazardous”
131 câu thật có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hazardous nghĩa là nguy hiểm. hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hazardous
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The journey to planets is hazardous enough so that humans will probably not be used, and machines can pick up samples.
Từ trong câu: hazardous, journey, planet, enough, human, probably, use, machine
«Space exploration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31894 (bản sửa đổi 10956811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hazardous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hazardous undertaking | 84 lần |
| hazardous enterprise | 119 lần |
| hazardous experiment | 110 lần |
| hazardous wastes | 27 lần |
| hazardous chemicals | 27 lần |
| hazardous substances | 34 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| hazardous enterprises | 22 lần |
| hazardous undertakings | 14 lần |
| hazardous materials | 76 lần |
| hazardous waste | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazardous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazardous trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hazardous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazardous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazardous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazardous: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.